| # | Đội | Đ | T | H | B | HS | PT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mexico | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | ![]() |

Lần đầu tiên trong lịch sử, World Cup được đồng tổ chức bởi ba quốc gia. Khán giả sẽ chứng kiến 104 trận đấu trải khắp 16 sân vận động ở bốn múi giờ khác nhau, từ 11/6 đến 19/7.
Đếm ngược khai mạc
24 ngày
Còn 11 giờ tới trận khai mạc 11/6
Bảng đấu
12
Mỗi bảng 4 đội. Top 2 + 8 đội hạng 3 tốt nhất đi tiếp.
Tổng số trận
104
72 trận vòng bảng + 32 trận knockout.
Top 2 mỗi bảng và 8 đội xếp hạng 3 tốt nhất sẽ đi tiếp vào vòng 1/16.
| # | Đội | Đ | T | H | B | HS | PT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mexico | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | ![]() |
32 đội bước vào nhánh đấu loại trực tiếp. Mỗi cặp đấu là một trận duy nhất — thắng đi tiếp, thua về nước.
Khung giờ: 28/6 – 3/7
Chưa có cặp đấu — sẽ cập nhật sau khi vòng trước kết thúc.
Khung giờ: 4/7 – 7/7
Chưa có cặp đấu — sẽ cập nhật sau khi vòng trước kết thúc.
Khung giờ: 9/7 – 11/7
Chưa có cặp đấu — sẽ cập nhật sau khi vòng trước kết thúc.
Khung giờ: 14/7 – 15/7
Chưa có cặp đấu — sẽ cập nhật sau khi vòng trước kết thúc.
Vua phá lưới, vua kiến tạo và bảng kỷ luật — cập nhật theo mỗi trận đấu.
Bàn thắng
Chưa có dữ liệu — sẽ cập nhật khi giải khởi tranh.
Đường chuyền quyết định
Chưa có dữ liệu — sẽ cập nhật khi giải khởi tranh.
Kỷ luật
Chưa có dữ liệu — sẽ cập nhật khi giải khởi tranh.
Bấm vào một vòng bất kỳ để xem trực tiếp các trận của vòng đó ở trang chi tiết giải.
Dữ liệu cập nhật từ API-Football. Khung giờ và sân thi đấu có thể thay đổi theo thông báo của FIFA.
| 0 |
| 0 |
| 0 |
| 0 |
| 0 |
| 0 |
| 3 | South Korea | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Czech Republic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | Đ | T | H | B | HS | PT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Canada | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Bosnia & Herzegovina | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Qatar | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Switzerland | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | Đ | T | H | B | HS | PT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Germany | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Curaçao | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Ivory Coast | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Ecuador | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | Đ | T | H | B | HS | PT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Netherlands | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Japan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Sweden | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Tunisia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | Đ | T | H | B | HS | PT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Belgium | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Egypt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Iran | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | New Zealand | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | Đ | T | H | B | HS | PT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Spain | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Cape Verde Islands | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Saudi Arabia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Uruguay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | Đ | T | H | B | HS | PT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Portugal | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Colombia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Uzbekistan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Congo DR | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Khung giờ: 18/7
Chưa có cặp đấu — sẽ cập nhật sau khi vòng trước kết thúc.
Khung giờ: 19/7
Chưa có cặp đấu — sẽ cập nhật sau khi vòng trước kết thúc.