Mùa 2025-2026
Bảng xếp hạng đầy đủ của giải ở mùa hiện tại.
| # | Đội | Đ | T | H | B | HS | PT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công An Nhân Dân | 22 | 18 | 3 | 1 | +34 | 57 |
| 2 | Viettel | 22 | 13 | 7 | 2 | +15 | 46 |
| 3 | Phu Dong | 22 | 12 | 5 | 5 | +16 | 41 |
| 4 | Ha Noi | 22 | 12 | 3 | 7 | +15 | 39 |
| 5 | Ho Chi Minh | 22 | 10 | 2 | 10 | -8 | 32 |
| 6 | Nam Dinh | 22 | 8 | 7 | 7 | +1 | 31 |
| 7 | Hai Phong | 22 | 8 | 4 | 10 | +3 | 28 |
| 8 | Thanh Hóa | 22 | 5 | 9 | 8 | -4 | 24 |
| 9 | Song Lam Nghe An | 22 | 6 | 6 | 10 | -8 | 24 |
| 10 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 22 | 6 | 6 | 10 | -13 | 24 |
| 11 | Hoang Anh Gia Lai | 22 | 5 | 7 | 10 | -11 | 22 |
| 12 | Binh Duong | 22 | 5 | 6 | 11 | -10 | 21 |
| 13 | Pho Hien | 22 | 3 | 8 | 11 | -18 | 17 |
| 14 | Da Nang | 22 | 3 | 7 | 12 | -12 | 16 |
Các giải league thường sẽ đi theo vòng tuần tự. Các giải như C1, C2 hoặc World Cup có thể đi từ vòng bảng sang knock-out, có lượt đi và lượt về. Phần này dùng chính thứ tự round trong dữ liệu để điều hướng bằng mũi tên trái phải.