Giải đấuLeagueVietnam
V.League 1
Mùa 2025-2026
Mùa 2025-2026
Bảng xếp hạng đầy đủ của giải ở mùa hiện tại.
| # | Đội | Đ | T | H | B | HS | PT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công An Nhân Dân | 18 | 14 | 3 | 1 | +26 | 45 |
| 2 | Viettel | 18 | 11 | 5 | 2 | +12 | 38 |
| 3 | Phu Dong | 18 | 10 | 4 | 4 | +13 | 34 |
| 4 | Ha Noi | 18 | 9 | 3 | 6 | +12 | 30 |
| 5 | Hai Phong | 18 | 8 | 3 | 7 | +7 | 27 |
| 6 | Ho Chi Minh | 18 | 8 | 2 | 8 | -6 | 26 |
| 7 | Nam Dinh | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 24 |
| 8 | Song Lam Nghe An | 18 | 6 | 5 | 7 | -3 | 23 |
| 9 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 18 | 5 | 5 | 8 | -11 | 20 |
| 10 | Binh Duong | 18 | 5 | 4 | 9 | -6 | 19 |
| 11 | Hoang Anh Gia Lai | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 |
| 12 | Thanh Hóa | 18 | 3 | 7 | 8 | -6 | 16 |
| 13 | Pho Hien | 18 | 2 | 7 | 9 | -15 | 13 |
| 14 | Da Nang | 18 | 2 | 6 | 10 | -12 | 12 |
Các giải league thường sẽ đi theo vòng tuần tự. Các giải như C1, C2 hoặc World Cup có thể đi từ vòng bảng sang knock-out, có lượt đi và lượt về. Phần này dùng chính thứ tự round trong dữ liệu để điều hướng bằng mũi tên trái phải.